litham
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
litham nghĩa là mạng che mặt.
Nghĩa của litham
Danh từ · giống đực
- Mạng che mặt (phụ nữ A Rập).
Dạng từ của litham
Đi với mạo từ: un litham · le litham
| Số nhiều | lithams |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ litham (veil)
Câu hỏi thường gặp
litham nghĩa là gì?
litham (danh từ) nghĩa là mạng che mặt.
litham là giống đực hay giống cái?
litham là danh từ giống đực (dùng với un, le).