TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lister

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/lis.te/ giọng máy của trình duyệt

lister nghĩa là lên danh sách, xếp vào danh sách.

Nghĩa của lister

Ngoại động từ

  1. Lên danh sách, xếp vào danh sách.

Chia động từ lister

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: listéHiện tại phân từ: listant

Hiện tại présent

  • je liste
  • tu listes
  • il/elle liste
  • nous listons
  • vous listez
  • ils/elles listent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai listé
  • tu as listé
  • il/elle a listé
  • nous avons listé
  • vous avez listé
  • ils/elles ont listé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je listais
  • tu listais
  • il/elle listait
  • nous listions
  • vous listiez
  • ils/elles listaient

Tương lai đơn futur simple

  • je listerai
  • tu listeras
  • il/elle listera
  • nous listerons
  • vous listerez
  • ils/elles listeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je listerais
  • tu listerais
  • il/elle listerait
  • nous listerions
  • vous listeriez
  • ils/elles listeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je liste
  • que tu listes
  • qu'il/elle liste
  • que nous listions
  • que vous listiez
  • qu'ils/elles listent

Quá khứ đơn passé simple

  • je listai
  • tu listas
  • il/elle lista
  • nous listâmes
  • vous listâtes
  • ils/elles listèrent

Mệnh lệnh impératif

  • liste (tu)
  • listons (nous)
  • listez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với lister

  • Aidez-moi à dresser une liste ! Giúp tôi tạo một danh sách.Tatoeba #8602868
  • Aidez-moi à constituer une liste ! Hãy giúp tôi tạo một danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8602869
  • Aide-moi à dresser une liste ! Hãy giúp tôi tạo một danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8602870
  • Aidez-moi à établir une liste ! Hãy giúp tôi tạo một danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8602871
  • Aide-moi à établir une liste ! Hãy giúp tôi tạo một danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8602873
  • J'ai oublié de le mettre sur la liste. Tôi quên không cho nó vào trong danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12034437
  • J'ai la liste. Tôi có danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5909061

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ list (to create a list)

Câu hỏi thường gặp

lister nghĩa là gì?

lister (ngoại động từ) nghĩa là lên danh sách, xếp vào danh sách.

lister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lister (giọng Pháp chuẩn): /lis.te/.

Chia động từ lister ở thì hiện tại thế nào?

je liste, tu listes, il/elle liste, nous listons, vous listez, ils/elles listent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.