lisette
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
lisette nghĩa là dao cùn trẻ chơi.
Nghĩa của lisette
Danh từ · giống cái
- Dao cùn trẻ chơi.
Dạng từ của lisette
Đi với mạo từ: une lisette · la lisette
| Số nhiều | lisettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a young mackerel; a parasite that eats vine buds
- Danh từ a long waistcoat.
Câu hỏi thường gặp
lisette nghĩa là gì?
lisette (danh từ) nghĩa là dao cùn trẻ chơi.
lisette là giống đực hay giống cái?
lisette là danh từ giống cái (dùng với une, la).