liquidatif
/li.ki.da.tiv/ giọng máy của trình duyệt
liquidatif nghĩa là để thanh toán.
Nghĩa của liquidatif
Tính từ
- Để thanh toán.
- Acte liquidatifvăn bản thanh toán
Dạng từ của liquidatif
| Số nhiều | liquidatifs |
| Giống cái | liquidative |
| Giống cái số nhiều | liquidatives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ net
Câu hỏi thường gặp
liquidatif nghĩa là gì?
liquidatif (tính từ) nghĩa là để thanh toán.
liquidatif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liquidatif (giọng Pháp chuẩn): /li.ki.da.tiv/.