liquidateur
/li.ki.da.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
liquidateur nghĩa là thanh toán, người thanh toán.
Nghĩa của liquidateur
Tính từ
- Thanh toán.
Danh từ · giống đực
- Người thanh toán.
Dạng từ của liquidateur
| Số nhiều | liquidateurs |
| Giống cái | liquidatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liquidator
Câu hỏi thường gặp
liquidateur nghĩa là gì?
liquidateur (tính từ, danh từ) nghĩa là thanh toán, người thanh toán.
liquidateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liquidateur (giọng Pháp chuẩn): /li.ki.da.tœʁ/.