liquidambar
danh từ giống đực (m)
/li.ki.dɑ̃.baʁ/ giọng máy của trình duyệt
liquidambar nghĩa là cây sau sau.
Nghĩa của liquidambar
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây sau sau.
Dạng từ của liquidambar
Đi với mạo từ: un liquidambar · le liquidambar
| Số nhiều | liquidambars |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liquidambar
Câu hỏi thường gặp
liquidambar nghĩa là gì?
liquidambar (danh từ) nghĩa là cây sau sau.
liquidambar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liquidambar (giọng Pháp chuẩn): /li.ki.dɑ̃.baʁ/.
liquidambar là giống đực hay giống cái?
liquidambar là danh từ giống đực (dùng với un, le).