liquéfaction
danh từ giống cái (f)
/li.ke.fak.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
liquéfaction nghĩa là sự hóa lỏng.
Nghĩa của liquéfaction
Danh từ · giống cái
- Sự hóa lỏng.
Dạng từ của liquéfaction
Đi với mạo từ: une liquéfaction · la liquéfaction
| Số nhiều | liquéfactions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liquéfaction
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liquefaction
Câu hỏi thường gặp
liquéfaction nghĩa là gì?
liquéfaction (danh từ) nghĩa là sự hóa lỏng.
liquéfaction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liquéfaction (giọng Pháp chuẩn): /li.ke.fak.sjɔ̃/.
liquéfaction là giống đực hay giống cái?
liquéfaction là danh từ giống cái (dùng với une, la).