liquéfacteur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
liquéfacteur nghĩa là máy hóa lỏng, bộ ngưng.
Nghĩa của liquéfacteur
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Máy hóa lỏng; bộ ngưng.
Dạng từ của liquéfacteur
Đi với mạo từ: un liquéfacteur · le liquéfacteur
| Số nhiều | liquéfacteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liquefier
Câu hỏi thường gặp
liquéfacteur nghĩa là gì?
liquéfacteur (danh từ) nghĩa là máy hóa lỏng, bộ ngưng.
liquéfacteur là giống đực hay giống cái?
liquéfacteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).