TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lipovaccin

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

lipovaccin nghĩa là vacxin dầu.

Nghĩa của lipovaccin

Danh từ · giống đực

  1. Y học Vacxin dầu.

Dạng từ của lipovaccin

Đi với mạo từ: un lipovaccin · le lipovaccin

Câu hỏi thường gặp

lipovaccin nghĩa là gì?

lipovaccin (danh từ) nghĩa là vacxin dầu.

lipovaccin là giống đực hay giống cái?

lipovaccin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.