lipothymie
danh từ giống cái (f)
/li.pɔ.ti.mi/ giọng máy của trình duyệt
lipothymie nghĩa là sự thỉu đi.
Nghĩa của lipothymie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự thỉu đi.
Dạng từ của lipothymie
Đi với mạo từ: une lipothymie · la lipothymie
| Số nhiều | lipothymies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lipothymy
Câu hỏi thường gặp
lipothymie nghĩa là gì?
lipothymie (danh từ) nghĩa là sự thỉu đi.
lipothymie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lipothymie (giọng Pháp chuẩn): /li.pɔ.ti.mi/.
lipothymie là giống đực hay giống cái?
lipothymie là danh từ giống cái (dùng với une, la).