lippe
danh từ giống cái (f)
/lip/ giọng máy của trình duyệt
lippe nghĩa là môi trề.
Nghĩa của lippe
Danh từ · giống cái
- Môi trề.
- faire la lippebĩu môi
Dạng từ của lippe
Đi với mạo từ: une lippe · la lippe
| Số nhiều | lippes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a lip, especially the lower one when it is large or protruded
Câu hỏi thường gặp
lippe nghĩa là gì?
lippe (danh từ) nghĩa là môi trề.
lippe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lippe (giọng Pháp chuẩn): /lip/.
lippe là giống đực hay giống cái?
lippe là danh từ giống cái (dùng với une, la).