lipoprotéine
danh từ giống cái (f)
/li.po.pʁɔ.te.in/ giọng máy của trình duyệt
lipoprotéine nghĩa là Lipoprotein.
Nghĩa của lipoprotéine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học; hóa học Lipoprotein.
Dạng từ của lipoprotéine
Đi với mạo từ: une lipoprotéine · la lipoprotéine
| Số nhiều | lipoprotéines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lipoproteine
Câu hỏi thường gặp
lipoprotéine nghĩa là gì?
lipoprotéine (danh từ) nghĩa là Lipoprotein.
lipoprotéine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lipoprotéine (giọng Pháp chuẩn): /li.po.pʁɔ.te.in/.
lipoprotéine là giống đực hay giống cái?
lipoprotéine là danh từ giống cái (dùng với une, la).