lipolyse
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
lipolyse nghĩa là sự tiêu mỡ.
Nghĩa của lipolyse
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự tiêu mỡ.
Dạng từ của lipolyse
Đi với mạo từ: une lipolyse · la lipolyse
| Số nhiều | lipolyses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lipolysis
Câu hỏi thường gặp
lipolyse nghĩa là gì?
lipolyse (danh từ) nghĩa là sự tiêu mỡ.
lipolyse là giống đực hay giống cái?
lipolyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).