TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

liparis

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

liparis nghĩa là cá vây tròn, bướm lông.

Nghĩa của liparis

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Cá vây tròn.
  2. Động vật học Bướm lông.
  3. Thực vật học Lan cánh.

Dạng từ của liparis

Đi với mạo từ: un liparis · le liparis

Câu hỏi thường gặp

liparis nghĩa là gì?

liparis (danh từ) nghĩa là cá vây tròn, bướm lông.

liparis là giống đực hay giống cái?

liparis là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.