linoléum
danh từ giống đực (m)
/li.nɔ.le.ɔm/ giọng máy của trình duyệt
linoléum nghĩa là thảm linoleum.
Nghĩa của linoléum
Danh từ · giống đực
- Linoleum (thứ vải nhựa lót sàn nhà).
- Thảm linoleum.
Dạng từ của linoléum
Đi với mạo từ: un linoléum · le linoléum
| Số nhiều | linoléums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ linoleum
Câu hỏi thường gặp
linoléum nghĩa là gì?
linoléum (danh từ) nghĩa là thảm linoleum.
linoléum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của linoléum (giọng Pháp chuẩn): /li.nɔ.le.ɔm/.
linoléum là giống đực hay giống cái?
linoléum là danh từ giống đực (dùng với un, le).