linoléique
/linɔleik/ giọng máy của trình duyệt
linoléique nghĩa là acide linoléique axit linoleic.
Nghĩa của linoléique
Tính từ
- Acide linoléique (hóa học) axit linoleic.
Dạng từ của linoléique
| Số nhiều | linoléiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ linoleic
Câu hỏi thường gặp
linoléique nghĩa là gì?
linoléique (tính từ) nghĩa là acide linoléique axit linoleic.
linoléique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của linoléique (giọng Pháp chuẩn): /linɔleik/.