linguiforme
/lɛ̃.ɡɥi.fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
linguiforme nghĩa là có hình lưỡi.
Nghĩa của linguiforme
Tính từ
- Có hình lưỡi.
Dạng từ của linguiforme
| Số nhiều | linguiformes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ linguiform
Câu hỏi thường gặp
linguiforme nghĩa là gì?
linguiforme (tính từ) nghĩa là có hình lưỡi.
linguiforme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của linguiforme (giọng Pháp chuẩn): /lɛ̃.ɡɥi.fɔʁm/.