linguatule
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
linguatule nghĩa là nhện giun.
Nghĩa của linguatule
Danh từ · giống cái
- Động vật học Nhện giun (động vật chân khớp miệng móc).
Dạng từ của linguatule
Đi với mạo từ: une linguatule · la linguatule
| Số nhiều | linguatules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A species, Armillifer armillatus
Câu hỏi thường gặp
linguatule nghĩa là gì?
linguatule (danh từ) nghĩa là nhện giun.
linguatule là giống đực hay giống cái?
linguatule là danh từ giống cái (dùng với une, la).