lingotière
danh từ giống cái (f)
/lɛ̃.ɡɔ.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
lingotière nghĩa là khuôn đúc thỏi.
Nghĩa của lingotière
Danh từ · giống cái
- Khuôn đúc thỏi.
Dạng từ của lingotière
Đi với mạo từ: une lingotière · la lingotière
| Số nhiều | lingotières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mold / mould (for making a metal ingot)
Câu hỏi thường gặp
lingotière nghĩa là gì?
lingotière (danh từ) nghĩa là khuôn đúc thỏi.
lingotière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lingotière (giọng Pháp chuẩn): /lɛ̃.ɡɔ.tjɛʁ/.
lingotière là giống đực hay giống cái?
lingotière là danh từ giống cái (dùng với une, la).