lingot
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/lɛ̃.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
lingot nghĩa là thoi, đĩnh, thanh chèn.
Nghĩa của lingot
Danh từ · giống đực
- Thoi, đĩnh, nén.
- Lingot d'ornén vàng
- Lingot d'argentđĩnh bạc
- Ngành in Thanh chèn.
Dạng từ của lingot
Đi với mạo từ: un lingot · le lingot
| Số nhiều | lingots |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ingot
Câu hỏi thường gặp
lingot nghĩa là gì?
lingot (danh từ) nghĩa là thoi, đĩnh, thanh chèn.
lingot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lingot (giọng Pháp chuẩn): /lɛ̃.ɡo/.
lingot là giống đực hay giống cái?
lingot là danh từ giống đực (dùng với un, le).