lingam
danh từ giống đực (m)
/lɛ̃.ɡam/ giọng máy của trình duyệt
lingam nghĩa là Xem linga.
Nghĩa của lingam
Danh từ · giống đực
- Xem linga
Dạng từ của lingam
Đi với mạo từ: un lingam · le lingam
| Số nhiều | lingams |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lingam
Câu hỏi thường gặp
lingam nghĩa là gì?
lingam (danh từ) nghĩa là Xem linga.
lingam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lingam (giọng Pháp chuẩn): /lɛ̃.ɡam/.
lingam là giống đực hay giống cái?
lingam là danh từ giống đực (dùng với un, le).