TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

limousiner

giọng máy của trình duyệt

limousiner nghĩa là xây đá hộc.

Nghĩa của limousiner

Ngoại động từ

  1. Xây (bằng) đá hộc.

Câu hỏi thường gặp

limousiner nghĩa là gì?

limousiner (ngoại động từ) nghĩa là xây đá hộc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.