limousinage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
limousinage nghĩa là tường xây đá hộc.
Nghĩa của limousinage
Danh từ · giống đực
- Xây dựng Tường xây đá hộc.
Dạng từ của limousinage
Đi với mạo từ: un limousinage · le limousinage
| Số nhiều | limousinages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a form of masonry done with stone and mortar
Câu hỏi thường gặp
limousinage nghĩa là gì?
limousinage (danh từ) nghĩa là tường xây đá hộc.
limousinage là giống đực hay giống cái?
limousinage là danh từ giống đực (dùng với un, le).