limousin
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/li.mu.zɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
limousin nghĩa là thợ nề.
Nghĩa của limousin
Tính từ
- Thuộc xứ Li-mô-giơ (Pháp).
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Li-mô-giơ (Pháp).
- Từ cũ, nghĩa cũ Thợ nề.
Dạng từ của limousin
| Số nhiều | limousins |
| Giống cái | limousine /li.mu.zin/ |
| Giống cái số nhiều | limousines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ native or inhabitant of the Limousin region of Nouvelle-Aquitaine, France (usually male)
- Tính từ of Limousin
- Danh từ Limousin; the dialect of Occitan
- Danh từ a bricklayer skilled in limousinage
Câu hỏi thường gặp
limousin nghĩa là gì?
limousin (tính từ, danh từ) nghĩa là thợ nề.
limousin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limousin (giọng Pháp chuẩn): /li.mu.zɛ̃/.