limonène
danh từ giống đực (m)
/limɔnɛn/ giọng máy của trình duyệt
limonène nghĩa là Limonen.
Nghĩa của limonène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Limonen.
Dạng từ của limonène
Đi với mạo từ: un limonène · le limonène
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ limonene
Câu hỏi thường gặp
limonène nghĩa là gì?
limonène (danh từ) nghĩa là Limonen.
limonène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limonène (giọng Pháp chuẩn): /limɔnɛn/.
limonène là giống đực hay giống cái?
limonène là danh từ giống đực (dùng với un, le).