TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

limoger

/li.mɔ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

limoger nghĩa là cách chức, hạ bệ.

Nghĩa của limoger

Động từ

  1. Cách chức, hạ bệ.
    • Limoger un incapablecách chức một kẻ bất tài

Chia động từ limoger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: limogéHiện tại phân từ: limogeant

Hiện tại présent

  • je limoge
  • tu limoges
  • il/elle limoge
  • nous limogeons
  • vous limogez
  • ils/elles limogent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai limogé
  • tu as limogé
  • il/elle a limogé
  • nous avons limogé
  • vous avez limogé
  • ils/elles ont limogé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je limogeais
  • tu limogeais
  • il/elle limogeait
  • nous limogions
  • vous limogiez
  • ils/elles limogeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je limogerai
  • tu limogeras
  • il/elle limogera
  • nous limogerons
  • vous limogerez
  • ils/elles limogeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je limogerais
  • tu limogerais
  • il/elle limogerait
  • nous limogerions
  • vous limogeriez
  • ils/elles limogeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je limoge
  • que tu limoges
  • qu'il/elle limoge
  • que nous limogions
  • que vous limogiez
  • qu'ils/elles limogent

Quá khứ đơn passé simple

  • je limogeai
  • tu limogeas
  • il/elle limogea
  • nous limogeâmes
  • vous limogeâtes
  • ils/elles limogèrent

Mệnh lệnh impératif

  • limoge (tu)
  • limogeons (nous)
  • limogez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của limoger

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dismiss (usually of senior staff, such as a minister, general, bishop, ambassador, etc), kick upstairs

Nguồn gốc từ limoger

Từ. Trong Thế chiến I, tướng (Tổng tư lệnh quân đội Pháp từ năm 1914 đến 1916) thường điều những sĩ quan cấp cao mà ông coi là vô dụng hoặc đã bị cách chức chỉ huy trực tiếp đến vùng Limoges, một nơi nằm cách xa mặt trận. Được chứng thực kể từ năm 1916.

Câu hỏi thường gặp

limoger nghĩa là gì?

limoger (động từ) nghĩa là cách chức, hạ bệ.

limoger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limoger (giọng Pháp chuẩn): /li.mɔ.ʒe/.

Chia động từ limoger ở thì hiện tại thế nào?

je limoge, tu limoges, il/elle limoge, nous limogeons, vous limogez, ils/elles limogent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.