limnimètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
limnimètre nghĩa là cái đo mực nước.
Nghĩa của limnimètre
Danh từ · giống đực
- Cái đo mực nước.
Dạng từ của limnimètre
Đi với mạo từ: un limnimètre · le limnimètre
| Số nhiều | limnimètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ limnimeter, stream gauge
Câu hỏi thường gặp
limnimètre nghĩa là gì?
limnimètre (danh từ) nghĩa là cái đo mực nước.
limnimètre là giống đực hay giống cái?
limnimètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).