limnée
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
limnée nghĩa là ốc ao.
Nghĩa của limnée
Danh từ · giống cái
- Động vật học Ốc ao.
Dạng từ của limnée
Đi với mạo từ: une limnée · la limnée
Câu hỏi thường gặp
limnée nghĩa là gì?
limnée (danh từ) nghĩa là ốc ao.
limnée là giống đực hay giống cái?
limnée là danh từ giống cái (dùng với une, la).