TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ligoter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/li.ɡɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

ligoter nghĩa là trói chặt, trói buộc.

Nghĩa của ligoter

Ngoại động từ

  1. Trói chặt.
    • Ligoter un voleurtrói chặt một tên trộm
  2. Nghĩa bóng Trói buộc.
    • Sa timidité le ligotésự nhút nhát của nó trói buộc nó

Chia động từ ligoter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ligotéHiện tại phân từ: ligotant

Hiện tại présent

  • je ligote
  • tu ligotes
  • il/elle ligote
  • nous ligotons
  • vous ligotez
  • ils/elles ligotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ligoté
  • tu as ligoté
  • il/elle a ligoté
  • nous avons ligoté
  • vous avez ligoté
  • ils/elles ont ligoté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ligotais
  • tu ligotais
  • il/elle ligotait
  • nous ligotions
  • vous ligotiez
  • ils/elles ligotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ligoterai
  • tu ligoteras
  • il/elle ligotera
  • nous ligoterons
  • vous ligoterez
  • ils/elles ligoteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ligoterais
  • tu ligoterais
  • il/elle ligoterait
  • nous ligoterions
  • vous ligoteriez
  • ils/elles ligoteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ligote
  • que tu ligotes
  • qu'il/elle ligote
  • que nous ligotions
  • que vous ligotiez
  • qu'ils/elles ligotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ligotai
  • tu ligotas
  • il/elle ligota
  • nous ligotâmes
  • vous ligotâtes
  • ils/elles ligotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ligote (tu)
  • ligotons (nous)
  • ligotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với ligoter

  • Il a ligoté le voleur. Anh ấy đã trói kẻ cắp.Tatoeba #131076

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bind, tie up

Câu hỏi thường gặp

ligoter nghĩa là gì?

ligoter (ngoại động từ) nghĩa là trói chặt, trói buộc.

ligoter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ligoter (giọng Pháp chuẩn): /li.ɡɔ.te/.

Chia động từ ligoter ở thì hiện tại thế nào?

je ligote, tu ligotes, il/elle ligote, nous ligotons, vous ligotez, ils/elles ligotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.