TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lignomètre

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

lignomètre nghĩa là thước đếm dòng.

Nghĩa của lignomètre

Danh từ · giống đực

  1. Ngành in Thước đếm dòng.

Dạng từ của lignomètre

Đi với mạo từ: un lignomètre · le lignomètre

Câu hỏi thường gặp

lignomètre nghĩa là gì?

lignomètre (danh từ) nghĩa là thước đếm dòng.

lignomètre là giống đực hay giống cái?

lignomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.