lignine
danh từ giống cái (f)
/liɲin/ giọng máy của trình duyệt
lignine nghĩa là chất gỗ.
Nghĩa của lignine
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Linhin, chất gỗ.
Dạng từ của lignine
Đi với mạo từ: une lignine · la lignine
| Số nhiều | lignines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lignin
Câu hỏi thường gặp
lignine nghĩa là gì?
lignine (danh từ) nghĩa là chất gỗ.
lignine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lignine (giọng Pháp chuẩn): /liɲin/.
lignine là giống đực hay giống cái?
lignine là danh từ giống cái (dùng với une, la).