TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lifter

/lif.te/ giọng máy của trình duyệt

lifter nghĩa là líp.

Nghĩa của lifter

Động từ

  1. Thể dục thể thao Líp.

Chia động từ lifter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: liftéHiện tại phân từ: liftant

Hiện tại présent

  • je lifte
  • tu liftes
  • il/elle lifte
  • nous liftons
  • vous liftez
  • ils/elles liftent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lifté
  • tu as lifté
  • il/elle a lifté
  • nous avons lifté
  • vous avez lifté
  • ils/elles ont lifté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je liftais
  • tu liftais
  • il/elle liftait
  • nous liftions
  • vous liftiez
  • ils/elles liftaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lifterai
  • tu lifteras
  • il/elle liftera
  • nous lifterons
  • vous lifterez
  • ils/elles lifteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je lifterais
  • tu lifterais
  • il/elle lifterait
  • nous lifterions
  • vous lifteriez
  • ils/elles lifteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lifte
  • que tu liftes
  • qu'il/elle lifte
  • que nous liftions
  • que vous liftiez
  • qu'ils/elles liftent

Quá khứ đơn passé simple

  • je liftai
  • tu liftas
  • il/elle lifta
  • nous liftâmes
  • vous liftâtes
  • ils/elles liftèrent

Mệnh lệnh impératif

  • lifte (tu)
  • liftons (nous)
  • liftez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give a facelift to; to lift the ball (over an opponent)

Câu hỏi thường gặp

lifter nghĩa là gì?

lifter (động từ) nghĩa là líp.

lifter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lifter (giọng Pháp chuẩn): /lif.te/.

Chia động từ lifter ở thì hiện tại thế nào?

je lifte, tu liftes, il/elle lifte, nous liftons, vous liftez, ils/elles liftent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.