lift
danh từ giống đực (m)
/lift/ giọng máy của trình duyệt
lift nghĩa là cú líp.
Nghĩa của lift
Danh từ · giống đực
- Cú líp.
Dạng từ của lift
Đi với mạo từ: un lift · le lift
| Số nhiều | lifts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lift attendant (UK), elevator attendant (US); topspin
Câu hỏi thường gặp
lift nghĩa là gì?
lift (danh từ) nghĩa là cú líp.
lift phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lift (giọng Pháp chuẩn): /lift/.
lift là giống đực hay giống cái?
lift là danh từ giống đực (dùng với un, le).