lieutenance
danh từ giống cái (f)
/ljøt.nɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
lieutenance nghĩa là chức trung úy.
Nghĩa của lieutenance
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Chức trung úy.
Dạng từ của lieutenance
Đi với mạo từ: une lieutenance · la lieutenance
| Số nhiều | lieutenances |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lieutenancy
Câu hỏi thường gặp
lieutenance nghĩa là gì?
lieutenance (danh từ) nghĩa là chức trung úy.
lieutenance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lieutenance (giọng Pháp chuẩn): /ljøt.nɑ̃s/.
lieutenance là giống đực hay giống cái?
lieutenance là danh từ giống cái (dùng với une, la).