TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lieudit

danh từ giống đực (m)
/ljø.di/ giọng máy của trình duyệt

lieudit nghĩa là nơi có tên.

Nghĩa của lieudit

Danh từ · giống đực

  1. Nơi có tên (là gì đấy).
    • L'autocar s'arrête au lieudit des "trois chênes"xe ca đỗ nơi có tên là "ba cây sồi"

Dạng từ của lieudit

Đi với mạo từ: un lieudit · le lieudit

Số nhiềulieudits

Câu hỏi thường gặp

lieudit nghĩa là gì?

lieudit (danh từ) nghĩa là nơi có tên.

lieudit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lieudit (giọng Pháp chuẩn): /ljø.di/.

lieudit là giống đực hay giống cái?

lieudit là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.