lieudit
danh từ giống đực (m)
/ljø.di/ giọng máy của trình duyệt
lieudit nghĩa là nơi có tên.
Nghĩa của lieudit
Danh từ · giống đực
- Nơi có tên (là gì đấy).
- L'autocar s'arrête au lieudit des "trois chênes"xe ca đỗ nơi có tên là "ba cây sồi"
Dạng từ của lieudit
Đi với mạo từ: un lieudit · le lieudit
| Số nhiều | lieudits |
Câu hỏi thường gặp
lieudit nghĩa là gì?
lieudit (danh từ) nghĩa là nơi có tên.
lieudit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lieudit (giọng Pháp chuẩn): /ljø.di/.
lieudit là giống đực hay giống cái?
lieudit là danh từ giống đực (dùng với un, le).