licteur
danh từ giống đực (m)
/lik.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
licteur nghĩa là Vệ sĩ vác phủ việt (cổ La Mã).
Nghĩa của licteur
Danh từ · giống đực
- Sử học Vệ sĩ vác phủ việt (cổ La Mã).
Dạng từ của licteur
Đi với mạo từ: un licteur · le licteur
| Số nhiều | licteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lictor
Câu hỏi thường gặp
licteur nghĩa là gì?
licteur (danh từ) nghĩa là Vệ sĩ vác phủ việt (cổ La Mã).
licteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của licteur (giọng Pháp chuẩn): /lik.tœʁ/.
licteur là giống đực hay giống cái?
licteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).