TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

licier

danh từ giống đực (m)
/li.sje/ giọng máy của trình duyệt

licier nghĩa là Như lissier.

Nghĩa của licier

Danh từ · giống đực

  1. Ngành dệt Như lissier.

Dạng từ của licier

Đi với mạo từ: un licier · le licier

Câu hỏi thường gặp

licier nghĩa là gì?

licier (danh từ) nghĩa là Như lissier.

licier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của licier (giọng Pháp chuẩn): /li.sje/.

licier là giống đực hay giống cái?

licier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.