TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

licheur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

licheur nghĩa là người thích chè chén.

Nghĩa của licheur

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Người thích chè chén.

Dạng từ của licheur

Đi với mạo từ: un licheur · le licheur

Câu hỏi thường gặp

licheur nghĩa là gì?

licheur (danh từ) nghĩa là người thích chè chén.

licheur là giống đực hay giống cái?

licheur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.