lichette
danh từ giống cái (f)
/li.ʃɛt/ giọng máy của trình duyệt
lichette nghĩa là mẩu.
Nghĩa của lichette
Danh từ · giống cái
- Thân mật Mẩu.
- Une lichette de painmột mẩu bánh mì
Dạng từ của lichette
Đi với mạo từ: une lichette · la lichette
| Số nhiều | lichettes |
Câu hỏi thường gặp
lichette nghĩa là gì?
lichette (danh từ) nghĩa là mẩu.
lichette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lichette (giọng Pháp chuẩn): /li.ʃɛt/.
lichette là giống đực hay giống cái?
lichette là danh từ giống cái (dùng với une, la).