lichen
danh từ giống đực (m)
/li.kɛn/ giọng máy của trình duyệt
lichen nghĩa là địa y.
Nghĩa của lichen
Danh từ · giống đực
- Địa y. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của lichen
Đi với mạo từ: un lichen · le lichen
| Số nhiều | lichens |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lichen
Câu hỏi thường gặp
lichen nghĩa là gì?
lichen (danh từ) nghĩa là địa y.
lichen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lichen (giọng Pháp chuẩn): /li.kɛn/.
lichen là giống đực hay giống cái?
lichen là danh từ giống đực (dùng với un, le).