lice
danh từ giống cái (f)
/lis/ giọng máy của trình duyệt
lice nghĩa là dây buộc gói hàng, lan can, tay vịn.
Nghĩa của lice
Danh từ · giống cái
- Dây buộc gói hàng.
- Lan can, tay vịn (ở cầu gỗ).
- Hàng rào gỗ.
- Trường đấu.
- Từ cũ Chó săn cái.
Dạng từ của lice
Đi với mạo từ: une lice · la lice
| Số nhiều | lices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ curtain wall; pomerium; list, field (for combat); playing field; arena
- Danh từ brach, bitch hound (specifically, dog used for breeding hunting dogs)
Nguồn gốc từ lice
Từ. So sánh với.
Câu hỏi thường gặp
lice nghĩa là gì?
lice (danh từ) nghĩa là dây buộc gói hàng, lan can, tay vịn.
lice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lice (giọng Pháp chuẩn): /lis/.
lice là giống đực hay giống cái?
lice là danh từ giống cái (dùng với une, la).