librettiste
danh từ cả hai giống
/li.bʁe.tist/ giọng máy của trình duyệt
librettiste nghĩa là tác giả kịch bản.
Nghĩa của librettiste
Danh từ · cả hai giống
- Tác giả kịch bản.
Dạng từ của librettiste
| Số nhiều | librettistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ librettist
Câu hỏi thường gặp
librettiste nghĩa là gì?
librettiste (danh từ) nghĩa là tác giả kịch bản.
librettiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của librettiste (giọng Pháp chuẩn): /li.bʁe.tist/.
librettiste là giống đực hay giống cái?
librettiste là danh từ cả hai giống.