lexie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/lɛk.si/ giọng máy của trình duyệt
lexie nghĩa là đơn vị từ vựng.
Nghĩa của lexie
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Đơn vị từ vựng.
Dạng từ của lexie
Đi với mạo từ: une lexie · la lexie
| Số nhiều | lexies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lexie
Câu hỏi thường gặp
lexie nghĩa là gì?
lexie (danh từ) nghĩa là đơn vị từ vựng.
lexie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lexie (giọng Pháp chuẩn): /lɛk.si/.
lexie là giống đực hay giống cái?
lexie là danh từ giống cái (dùng với une, la).