TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

levron

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

levron nghĩa là chó săn thỏ.

Nghĩa của levron

Danh từ · giống đực

  1. Chó săn thỏ (dưới sáu tháng).
  2. Chó ý săn thỏ.

Dạng từ của levron

Đi với mạo từ: un levron · le levron

Câu hỏi thường gặp

levron nghĩa là gì?

levron (danh từ) nghĩa là chó săn thỏ.

levron là giống đực hay giống cái?

levron là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.