TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

levretté

giọng máy của trình duyệt

levretté nghĩa là thon mình.

Nghĩa của levretté

Tính từ

  1. Thon mình (như chó săn thỏ).
    • Jument levretténgựa cái thon mình

Câu hỏi thường gặp

levretté nghĩa là gì?

levretté (tính từ) nghĩa là thon mình.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.