levantin
/lə.vɑ̃.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
levantin nghĩa là Thuộc Cận Đông.
Nghĩa của levantin
Tính từ
- Thuộc Cận Đông.
Dạng từ của levantin
| Số nhiều | Levantins |
| Giống cái | Levantine |
| Giống cái số nhiều | levantines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Levantine
- Danh từ Levantine
Câu hỏi thường gặp
levantin nghĩa là gì?
levantin (tính từ) nghĩa là Thuộc Cận Đông.
levantin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của levantin (giọng Pháp chuẩn): /lə.vɑ̃.tɛ̃/.