leude
danh từ giống đực (m)
/lød/ giọng máy của trình duyệt
leude nghĩa là nô thần.
Nghĩa của leude
Danh từ · giống đực
- Sử học Nô thần.
Dạng từ của leude
Đi với mạo từ: un leude · le leude
| Số nhiều | leudes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vassal, leud
- Danh từ a tax or toll levied in Southern France
Câu hỏi thường gặp
leude nghĩa là gì?
leude (danh từ) nghĩa là nô thần.
leude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leude (giọng Pháp chuẩn): /lød/.
leude là giống đực hay giống cái?
leude là danh từ giống đực (dùng với un, le).