leucodermie
danh từ giống cái (f)
/lœ.kɔ.dɛʁ.mi/ giọng máy của trình duyệt
leucodermie nghĩa là bệnh bạch bì.
Nghĩa của leucodermie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh bạch bì.
Dạng từ của leucodermie
Đi với mạo từ: une leucodermie · la leucodermie
| Số nhiều | leucodermies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leukoderma
Câu hỏi thường gặp
leucodermie nghĩa là gì?
leucodermie (danh từ) nghĩa là bệnh bạch bì.
leucodermie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leucodermie (giọng Pháp chuẩn): /lœ.kɔ.dɛʁ.mi/.
leucodermie là giống đực hay giống cái?
leucodermie là danh từ giống cái (dùng với une, la).