leucocytose
danh từ giống đực (m)
/løkɔsitoz/ giọng máy của trình duyệt
leucocytose nghĩa là chứng tăng bạch cầu.
Nghĩa của leucocytose
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng tăng bạch cầu.
Dạng từ của leucocytose
Đi với mạo từ: un leucocytose · le leucocytose
| Số nhiều | leucocytoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leucocytosis
Câu hỏi thường gặp
leucocytose nghĩa là gì?
leucocytose (danh từ) nghĩa là chứng tăng bạch cầu.
leucocytose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leucocytose (giọng Pháp chuẩn): /løkɔsitoz/.
leucocytose là giống đực hay giống cái?
leucocytose là danh từ giống đực (dùng với un, le).