letton
/lɛ.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
letton nghĩa là Thuộc nước Lát-vi (Liên Xô).
Nghĩa của letton
Tính từ
- Thuộc nước Lát-vi (Liên Xô).
Danh từ · cả hai giống
- Người Lát-vi.
- Ngôn ngữ học Tiếng Lát-vi.
Dạng từ của letton
| Số nhiều | Lettons |
| Giống cái | Lettonne |
| Giống cái số nhiều | lettonnes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Latvian, the Latvian language
- Tính từ Latvian
- Danh từ Latvian, resident or native of Latvia
Câu hỏi thường gặp
letton nghĩa là gì?
letton (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc nước Lát-vi (Liên Xô).
letton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của letton (giọng Pháp chuẩn): /lɛ.tɔ̃/.